TanroDictionary Sổ từ

di tích

Việt
0

di tích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dấu vết từ trước để lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu vết từ trước để lại.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Roma là thành phố cổ của biết bao di tích lịch sử.