Nghĩa tiếng Việt
- . Dời đến ở nơi khác.động từWiktionary
- Hằng năm chuyển đến sống ở nơi ấm áp, để tránh rét.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mùa đông, én di trú đến miền nhiệt đới.
di trú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Dời đến ở nơi khác; Hằng năm chuyển đến sống ở nơi ấm áp, để tránh rét.
Mùa đông, én di trú đến miền nhiệt đới.