TanroDictionary Sổ từ

di trú

Việt
0

di trú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Dời đến ở nơi khác; Hằng năm chuyển đến sống ở nơi ấm áp, để tránh rét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Dời đến ở nơi khác.động từWiktionary
  2. Hằng năm chuyển đến sống ở nơi ấm áp, để tránh rét.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mùa đông, én di trú đến miền nhiệt đới.