TanroDictionary Sổ từ

diêm dúa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất phô trương hình thức, làm đẹp một cách quá cầu kì (thường nói về cách ăn mặc).tính từ い

Ví dụ

  1. Ăn mặc diêm dúa.

  2. Chiếc váy rất diêm dúa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép