Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất phô trương hình thức, làm đẹp một cách quá cầu kì (thường nói về cách ăn mặc).tính từ い
Ví dụ
-
Ăn mặc diêm dúa.
-
Chiếc váy rất diêm dúa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép