Nghĩa tiếng Việt
- Diều hâu (nói tắt).danh từ
- Đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao.danh từ
- Chỗ phình của thực quản ở một số loài chim, sâu bọ, v.v. để chứa thức ăn.danh từ
Ví dụ
-
Diều tha, quạ mổ.
-
Thả diều.
-
Lên như diều (kng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép