TanroDictionary Sổ từ

diều

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diều hâu (nói tắt).danh từ
  2. Đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao.danh từ
  3. Chỗ phình của thực quản ở một số loài chim, sâu bọ, v.v. để chứa thức ăn.danh từ

Ví dụ

  1. Diều tha, quạ mổ.

  2. Thả diều.

  3. Lên như diều (kng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép