TanroDictionary Sổ từ

diễu

Việt
0

diễu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đi qua trước mặt để cho nhìn thấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi qua trước mặt để cho nhìn thấy.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đoàn đại biểu đang diễu qua lễ đài.