diệt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho không còn tiếp tục tồn tại để có thể tác động được nữa. Diệt giặc. Thuốc diệt trùng. Cuộc vận động diệt dốt (diệt nạn dốt); Tiếng hô cho trâu, bò đi ngoặt sang trái; trái với vắt. Còn viết là riệt.
Nghĩa tiếng Việt
Làm cho không còn tiếp tục tồn tại để có thể tác động được nữa. Diệt giặc. Thuốc diệt trùng. Cuộc vận động diệt dốt (diệt nạn dốt).động từWiktionary
Tiếng hô cho trâu, bò đi ngoặt sang trái; trái với vắt. Còn viết là riệt.động từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm