Nghĩa tiếng Việt
- bệnh tiểu đường, bệnh đái đường.tính từEN-VI Dict
- Mắc bệnh tiểu đường, mắc bệnh đái đường.tính từEN-VI Dict
- Người mắc bệnh tiểu đường, người mắc bệnh đái đường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The diabetic needs to watch sugar intake.
-
She felt weak because she was diabetic.
-
A diabetic visited the clinic for advice.