TanroDictionary Sổ từ

diachronic

/ˌdaɪəˈkrɒnɪk/

Anh
0

diachronic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lịch đại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lịch đại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We used a diachronic study of language.