Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân tích lịch đại.danh từEN-VI Dict
- Sự thay đổi lịch đại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Diachrony shows how words change over time.
-
The diachrony of the town was mapped.
/dɑɪˈækrəni/
diachrony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân tích lịch đại; Sự thay đổi lịch đại.
Diachrony shows how words change over time.
The diachrony of the town was mapped.