TanroDictionary Sổ từ

diacritic

/ˌdaɪəˈkrɪtɪk/

Anh
0

diacritic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Diacritic marks dấu phụ (để phân biệt âm tiết, trọng âm... của một từ); Có khả năng phân biệt; Dấu phụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diacritic marks dấu phụ (để phân biệt âm tiết, trọng âm... của một từ).tính từEN-VI Dict
  2. Có khả năng phân biệt.tính từEN-VI Dict
  3. Dấu phụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The diacritic mark changed the sound.

  2. The sign is diacritic in this lesson.

  3. Add a diacritic to the letter.