TanroDictionary Sổ từ

diadem

/ˈdaɪədem/

Anh
0

diadem là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ miện, vương miện; Quyền vua, vương quyền; Vòng hoa đội đầu, vòng lá đội đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ miện, vương miện.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền vua, vương quyền.danh từEN-VI Dict
  3. Vòng hoa đội đầu, vòng lá đội đầu.danh từEN-VI Dict
  4. Vòng nguyệt quế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The queen wore a gold diadem.

  2. He gave up his diadem and title.

  3. She placed a flower diadem on her head.

  4. The winner received a laurel diadem.