Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của diagnose.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is diagnosing the issue with a simple test.
/dˌaɪəɡnˈəʊzɪŋ/
diagnosing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của diagnose.
He is diagnosing the issue with a simple test.