TanroDictionary Sổ từ

diagnosis

/ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/

Anh Thông dụng
0

diagnosis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán; Sự miêu tả đặc trưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán.danh từEN-VI Dict
  2. Sự miêu tả đặc trưng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor gave a clear diagnosis.

  2. Her diagnosis of the issue was accurate.