TanroDictionary Sổ từ

diagrammatic

/ˌdaɪəɡrəˈmætɪk/

Anh
0

diagrammatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu đồ; bằng biểu đồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biểu đồ; bằng biểu đồ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chart gives a diagrammatic view of the room.