TanroDictionary Sổ từ

diamagnetism

/dˈaɪəmˌæɡnɪtˌɪzəm/

Anh
0

diamagnetism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nghịch từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nghịch từ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Diamagnetism makes some materials weakly repel a magnet.