TanroDictionary Sổ từ

diamanté

/ˌdiːəˈmɒnteɪ/

Anh
0

diamanté là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lóng lánh phấn pha lê (như kim cương); Chất lóng lánh phấn pha lê (như kim cương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lóng lánh phấn pha lê (như kim cương).tính từEN-VI Dict
  2. Chất lóng lánh phấn pha lê (như kim cương).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The diamanté option was chosen.

  2. A diamanté helped the team.