TanroDictionary Sổ từ

diametral

/daɪˈæmɪtrəl/

Anh
0

diametral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường kính; xuyên tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường kính; xuyên tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two paths form a diametral curve on map.

  2. diametral curve

    đường cong kính

  3. diametral plane

    mặt phẳng kính, mặt phẳng xuyên tâm