Nghĩa tiếng Việt
- Đường kính; xuyên tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two paths form a diametral curve on map.
-
diametral curve
đường cong kính
-
diametral plane
mặt phẳng kính, mặt phẳng xuyên tâm
/daɪˈæmɪtrəl/
diametral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường kính; xuyên tâm.
The two paths form a diametral curve on map.
diametral curve
đường cong kính
diametral plane
mặt phẳng kính, mặt phẳng xuyên tâm