Nghĩa tiếng Việt
- Truyền theo tính bố; truyền chéo tính dục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trait is diandric in this family.
/daɪˈændrɪk/
diandric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyền theo tính bố; truyền chéo tính dục.
The trait is diandric in this family.