Nghĩa tiếng Việt
- Đang ở thời kỳ đình dục, đang ở thời kỳ nghỉ hoạt động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insects were diapausing through winter.
/ˈdaɪəˌpaʊzɪŋ/
diapausing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đang ở thời kỳ đình dục, đang ở thời kỳ nghỉ hoạt động.
The insects were diapausing through winter.