Nghĩa tiếng Việt
- Vải kẻ hình thoi.danh từEN-VI Dict
- Tã lót bằng vải kẻ hình thoi.danh từEN-VI Dict
- Khăn vệ sinh khô (phụ nữ).danh từEN-VI Dict
- Kiểu trang trí hình thoi.danh từEN-VI Dict
- In hình thoi (lên vải); thêu hình thoi (vào khăn).động từEN-VI Dict
- Trang trí hình thoi (trên tường... ).động từEN-VI Dict
- Quấn tã lót (cho em bé).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tablecloth had a soft diaper pattern.
-
She changed the baby's diaper before bed.
-
She packed a fresh diaper in her bag.
-
The wall had a neat diaper design.
-
They diapered the cloth with a gold pattern.