TanroDictionary Sổ từ

diaphoretic

/daɪəfəˈrɛtɪk/

Anh
0

diaphoretic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm toát mồ hôi, làm chảy mồ hôi; Thuốc làm toát mồ hôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm toát mồ hôi, làm chảy mồ hôi.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc làm toát mồ hôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warm bath had a diaphoretic effect.

  2. This medicine is diaphoretic and makes you sweat.