Nghĩa tiếng Việt
- Màng chắn, (thuộc) màng ngăn.tính từEN-VI Dict
- Cơ hoành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The diaphragmatic muscle helps breathing.
-
A diaphragmatic spasm can feel uncomfortable.
/dˌaɪəfrəɡmˈætɪk/
diaphragmatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng chắn, (thuộc) màng ngăn; Cơ hoành.
The diaphragmatic muscle helps breathing.
A diaphragmatic spasm can feel uncomfortable.