Nghĩa tiếng Việt
- Người ghi nhật ký; người giữ nhật ký.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The diarist wrote about her quiet morning.
/ˈdaɪərɪst/
diarist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ghi nhật ký; người giữ nhật ký.
The diarist wrote about her quiet morning.