TanroDictionary Sổ từ

diarize

/ˈdaɪəaɪz/

Anh
0

diarize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghi nhật ký; giữ nhật ký.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghi nhật ký; giữ nhật ký.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She diarize her travels in a notebook.