TanroDictionary Sổ từ

diaspora

/daɪˈæspərə/

Anh
0

diaspora là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cộng đồng người Do Thái không sống tại quê nhà; Những cộng đồng phân tán tương tự : cộng đồng thiểu số của một tôn giáo hay dân tộc mà sống tại hải ngoại hay là không sống trên lãnh thổ của văn hóa nhà của họ; sự phiêu bạt, sự di cư, sự phân tán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cộng đồng người Do Thái không sống tại quê nhàdanh từEN-VI Dict
  2. Những cộng đồng phân tán tương tự : cộng đồng thiểu số của một tôn giáo hay dân tộc mà sống tại hải ngoại hay là không sống trên lãnh thổ của văn hóa nhà của họdanh từEN-VI Dict
  3. sự phiêu bạt, sự di cư, sự phân tándanh từEN-VI Dict
  4. hiện tượng một dân tộc thuần chủng bị phân tándanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The diaspora kept its traditions alive abroad.

  2. A small diaspora settled in many different cities.

  3. The diaspora appeared in the report.

  4. The village saw a diaspora of its young people.