TanroDictionary Sổ từ

diastole

/daɪˈæstəli/

Anh
0

diastole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trương tim, tâm trương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trương tim, tâm trương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. During diastole, the heart fills with blood.