Nghĩa tiếng Việt
- Tính hướng ngang kích thích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scientist studied diatropism in roots.
/ˌdaɪəˈtræptɪsəz/
diatropism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hướng ngang kích thích.
The scientist studied diatropism in roots.