Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dibble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are dibbling seeds into the soil.
/ˈdɪbəlɪŋ/
dibbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dibble.
They are dibbling seeds into the soil.