/dɪˈkɑːtəmaɪz/
dichotomise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản đối, rẽ đôi.
They dichotomise the data carefully.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm