TanroDictionary Sổ từ

dichromatic

/ˌdɑɪkroʊˈmætɪk/

Anh
0

dichromatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hai sắc, có hai màu gốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hai sắc, có hai màu gốc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird has a dichromatic pattern on its wings.