Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ hai màu, chỉ phân biệt được hai màu gốc (đặc biệt là đối với người mù màu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is dichromic and sees fewer colors.
/dɪˈkrɑːmɪk/
dichromic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ hai màu, chỉ phân biệt được hai màu gốc (đặc biệt là đối với người mù màu).
He is dichromic and sees fewer colors.