/ˌdaɪkɒtɪˈliːdən/
dicot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực vật 2 lá mầm.
A dicot usually has two seed leaves.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm