Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng mạch đập đôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor noticed a clear dicrotism in his pulse.
/daɪˈkraɪtəmz/
dicrotism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng mạch đập đôi.
The doctor noticed a clear dicrotism in his pulse.