TanroDictionary Sổ từ

dicrotism

/daɪˈkraɪtəmz/

Anh
0

dicrotism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng mạch đập đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng mạch đập đôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor noticed a clear dicrotism in his pulse.