Nghĩa tiếng Việt
- mệnh lệnh, tiếng gọi.danh từEN-VI Dict
- Sự bức chế.danh từEN-VI Dict
- Đọc cho viết, đọc chính tả.động từEN-VI Dict
- Ra (lệnh, điều kiện... ).động từEN-VI Dict
- Sai khiến, ra lệnh.động từEN-VI Dict
- Bức chế.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her dictate was clear and direct.
-
Fear became a hidden dictate in his mind.
-
Please dictate the note slowly.
-
The rules dictate how we enter.
-
The clock seemed to dictate his pace.