TanroDictionary Sổ từ

dictate

/dɪkˈteɪt/

Anh
0

dictate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: mệnh lệnh, tiếng gọi; Sự bức chế; Đọc cho viết, đọc chính tả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mệnh lệnh, tiếng gọi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bức chế.danh từEN-VI Dict
  3. Đọc cho viết, đọc chính tả.động từEN-VI Dict
  4. Ra (lệnh, điều kiện... ).động từEN-VI Dict
  5. Sai khiến, ra lệnh.động từEN-VI Dict
  6. Bức chế.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dictate was clear and direct.

  2. Fear became a hidden dictate in his mind.

  3. Please dictate the note slowly.

  4. The rules dictate how we enter.

  5. The clock seemed to dictate his pace.