TanroDictionary Sổ từ

dictatorship

/ˌdɪkˈteɪtəʃɪp/

Anh Thông dụng
0

dictatorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ độc tài; nền chuyên chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ độc tài; nền chuyên chính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They lived under a strict dictatorship for years.

  2. dictatorship of the prolerarian

    nền chuyên chính vô sản