TanroDictionary Sổ từ

didactyl

/ˈdɪdəktɪl/

Anh
0

didactyl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai ngón; Động vật hai ngón.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai ngón.tính từEN-VI Dict
  2. Động vật hai ngón.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird has didactyl feet for climbing.

  2. The farm kept a small didactyl for study.