Nghĩa tiếng Việt
- Hai ngón.tính từEN-VI Dict
- Động vật hai ngón.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird has didactyl feet for climbing.
-
The farm kept a small didactyl for study.
/ˈdɪdəktɪl/
didactyl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai ngón; Động vật hai ngón.
The bird has didactyl feet for climbing.
The farm kept a small didactyl for study.