TanroDictionary

diddle

/ˈdɪdl/

Anh
0

diddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , lừa gạt, lừa đảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , lừa gạt, lừa đảo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tried to diddle him out of money.

  2. to diddle someone out pf something

    lừa gạt ai lấy cái gì