TanroDictionary Sổ từ

didicoi

/dɪˈdɪkəʊ/

Anh
0

didicoi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng như didicoy, diddicoy; số nhiều didicois, didicoys, diddicoys; Người bán kim loại vụn; người thợ hàng rong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng như didicoy, diddicoy; số nhiều didicois, didicoys, diddicoys.danh từEN-VI Dict
  2. Người bán kim loại vụn; người thợ hàng rong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old book mentioned a traveling didicoi.

  2. The didicoi repaired broken pots for money.