TanroDictionary Sổ từ

die away

/dˈaɪ əwˈeɪ/

Anh Thông dụng
0

die away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhỏ dần hoặc tắt hẳn (âm thanh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỏ dần hoặc tắt hẳn (âm thanh).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The last notes died away and the audience burst into applause.