Nghĩa tiếng Việt
- Sự cách ly điện môi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A dielectric isolation helped the team.
/ˌdɑɪəˈlɛktrɪk ˌɑɪsəˈleɪʃən/
dielectric isolation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cách ly điện môi.
A dielectric isolation helped the team.