Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng.tính từEN-VI Dict
- Suất ăn; chế độ ăn uống (trong nhà thương, nhà trường... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She follows a strict dietary plan.
-
The clinic printed a simple dietary for patients.
-
The school lunch dietary includes fruit and milk.