TanroDictionary Sổ từ

dig out

/dˈɪɡ ˈaʊt/

Anh
0

dig out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm lại thứ gì đó lâu ngày không dùng/nhìn thấy; Đào để đưa ai/cái gì ra ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tìm lại thứ gì đó lâu ngày không dùng/nhìn thấy.động từEN-VI Dict
  2. Đào để đưa ai/cái gì ra ngoài.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I dug out my old university essays.

  2. They had to dig the survivors of the earthquake out from the ruins.