Nghĩa tiếng Việt
- Người tái hôn, người tái giá, người đi bước nữa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
As a digamist, she found love again.
/daɪˈɡæməst/
digamist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tái hôn, người tái giá, người đi bước nữa.
As a digamist, she found love again.