Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống đối kết dạng số tự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the digital cross-connect system on the desk.
/ˈdɪdʒətəl ˈkrɔskəˈnɛkt ˈsɪstəm/
digital cross-connect system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống đối kết dạng số tự.
He kept the digital cross-connect system on the desk.