Nghĩa tiếng Việt
- Việc cung cấp hoặc phân phối nội dung kỹ thuật số như âm thanh, video, phần mềm, trò chơi video.danh từWiktionary
digital distribution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc cung cấp hoặc phân phối nội dung kỹ thuật số như âm thanh, video, phần mềm, trò chơi video.