Nghĩa tiếng Việt
- Bộ biến đổi dạng số tự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The digital inverter played a key role.
/ˈdɪdʒətəl ɪnˈvɜːtɜː/
digital inverter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ biến đổi dạng số tự.
The digital inverter played a key role.