Nghĩa tiếng Việt
- Đồng hồ hiện số, máy đo hiện số.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The digital meter was important at work.
/ˈdɪdʒətəl ˈmitɜː/
digital meter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ hiện số, máy đo hiện số.
The digital meter was important at work.