Nghĩa tiếng Việt
- Môn nhiếp ảnh dạng số tự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the digital photographi on the desk.
/ˈdɪdʒətəl fəˈtɑːɡrəfi/
digital photographi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn nhiếp ảnh dạng số tự.
He kept the digital photographi on the desk.