Nghĩa tiếng Việt
- Bộ mô phỏng dạng số tự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the digital simulator on the desk.
/ˈdɪdʒətəl ˈsɪmjəˌleɪtɜː/
digital simulator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ mô phỏng dạng số tự.
He kept the digital simulator on the desk.