/ˈdɪdʒətəl ˈvoʊltˌmitɜː/
digital voltmeter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vôn kế hiện số.
He kept the digital voltmeter on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm